Brabus trình làng mẫu độ mạnh mẽ: 2012 Brabus Rocket 800

2012 Brabus Rocket 800: Chiếc Brabus Rocket 800 tính năng cao được dựa trên thế hệ Mercedes-Benz CLS mới, truyền công suất bởi động cơ Brabus 800 V12 Biturbo

2012 Brabus Rocket 800: sản sinh công suất 800 mã lực (788 bhp) / 588 kW và mô men xoắn cực đại là 1.420  Nm (1.047 lb-ft), điều mà trong chiếc xe được giới hạn ở mức 1.100 Nm (811 lb-ft).

2012 Brabus Rocket 800: Chiếc Brabus Rocket 800 được trang bị riêng biệt, đạt tốc độ cực đại trong giới hạn là 370 km/h (230 mph) và tăng tốc từ 0-300 km/h (186 mph) chỉ trong 23.8 giây.

2012 Brabus Rocket 800: mẫu Brabus Rocket 800 mới cũng được truyên công suất bởi động cơ công suất cao 12 xi lanh, được thay đổi những đặc tính kỹ thuật của mẫu 800 V12 Biturbo trong nhà máy xây dựng động cơ của Brabus

2012 Brabus Rocket 800: Mẫu động cơ Brabus 800 V12 Biturbo được bôi trơn với dầu động cơ kỹ thuật cao từ đối tác công nghệ ARAL và sản sinh công suất 800 mã lực (788 bhp) / 588 kW tại 5.500 vòng/ phút.

2012 Brabus Rocket 800: Lần đầu tiên, những nhà chuyên môn về động cơ Brabus kết hợp động cơ cao cấp này với hộp số sang số nhanh 7 cấp.

2012 Brabus Rocket 800: trang bị la zăng hợp kim đa chấu, hệ thống ống xả kép 2 bên và cánh đuôi sau hầm hố

2012 Brabus Rocket 800: Số được thay đổi bằng cần gạt số trên vô lăng hoặc tự động. Bộ hạn chế trượt vi sai của Brubus, trang bị với tỉ số dẫn động cuối cùng đa dạng, tối ưu hóa sức kéo của mẫu xe dẫn động bánh sau.

Chiếc Brabus Rocket 800 tính năng cao được dựa trên thế hệ Mercedes-Benz CLS mới, truyền công suất bởi động cơ Brabus 800 V12 Biturbo, sản sinh công suất 800 mã lực (788 bhp) / 588 kW và mô men xoắn cực đại là 1.420  Nm (1.047 lb-ft), điều mà trong chiếc xe được giới hạn ở mức 1.100 Nm (811 lb-ft). Chiếc Brabus Rocket 800 được trang bị riêng biệt, được xây dựng để đặt hàng bắt đầu với mức giá 429.00 Euro, đạt tốc độ cực đại trong giới hạn là 370 km/h (230 mph) và tăng tốc từ 0-300 km/h (186 mph) chỉ trong 23.8 giây.

Như mẫu tiền nhiệm của nó, mẫu Brabus Rocket 800 mới cũng được truyên công suất bởi động cơ công suất cao 12 xi lanh, được thay đổi những đặc tính kỹ thuật của mẫu 800 V12 Biturbo trong nhà máy xây dựng động cơ của Brabus. Sử dụng những tiến trình kỹ thuật tiên tiến và với sự chính xác vô cùng trong mẫu chi tiết của động cơ, được dựa trên những mẫu động cơ Mercedes 600 mới nhất, trải qua sự gia tăng dung tích từ 5.5 đến 6.3l  (336 đến 384 cu.in.).

Mẫu động cơ Brabus 800 V12 Biturbo được bôi trơn với dầu động cơ kỹ thuật cao từ đối tác công nghệ ARAL và sản sinh công suất 800 mã lực (788 bhp) / 588 kW tại 5.500 vòng/ phút. Mô men xoắn cực đại thậm chí khủng khiếp hơn là 1.420 Nm (1.047 lb-ft), có sẵn từ dưới 2.100 vòng/phút, được giới hạn điện tử trong xe đến 1.100 Nm (811 lb-ft).

Lần đầu tiên, những nhà chuyên môn về động cơ Brabus kết hợp động cơ cao cấp này với hộp số sang số nhanh 7 cấp. Số được thay đổi bằng cần gạt số trên vô lăng hoặc tự động. Bộ hạn chế trượt vi sai của Brubus, trang bị với tỉ số dẫn động cuối cùng đa dạng, tối ưu hóa sức kéo của mẫu xe dẫn động bánh sau.

Những đặc tính kỹ thuật của chiếc Brabus Rocket 800

  • Kích cỡ
    • Chiều dài: 4.996 mm (196,7 in.)
    • Bề ngang: 1.881 mm (74,1 in.)
    • Chiều cao: 1.371 mm (54,0 in.)
    • Trọng lượng thô: 1.980 kg (4,365 lbs.)
    • Tổng trọng lượng xe: 2.415 kg (5,324 lbs.)
    • Dung tích bình xăng/dự trữ: 66l / 14.0l (17.4 / 3.7 gal.)
  • Động cơ
    • Động cơ hợp kim 3 van V12 xi lanh với 2 máy tăng áp
    • Dung tích: 6.233 cc (380.4 cu.in)
    • Hệ số nến: 9,0:1
    • Sản sinh công suất đạt được: 800 mã lực (788 bhp) / 588 kW tại 5.500 vòng/phút
    • Mô men xoắn cực đại: 1.420 Nm (1,047 lb-ft) từ 2.100 vòng/phút (được giới hạn điện tử đến 1.100 Nm / 811 lb-ft)
    • Loại nhiên liệu: Super plus (98 ROZ)
    • Dầu động cơ: ARAL
  • Tính năng
    • Tăng tốc từ 0-100 km/h (62 mph): 3.7 giây
    • Tăng tốc từ 0-200 km/h (124 mph): 9.8 giây
    • Tăng tốc từ 0-300 km/h (186 mph): 23.8 giây
    • Tốc độ cực đại: 370+ km/h / 230 mph (với sự vận hành trên đường được giới hạn điện tử đến 350 km/h / 217 mph do lốp)
  • Tiết kiệm nhiên liệu:
    • Thành phố: 23.8l / 100km (9.9 mpg)
    • Cao tốc: 11.1l /100 km (21.2 mpg)
    • Kết hợp: 15.7l / 100 km (15 mpg)
    • Lượng khí thải CO2: 372 g/km (595g/ dặm)